|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Thứ sáu, ngày 1/2/2599 nhằm ngày 15/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 2/2/2599 nhằm ngày 16/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Chủ nhật, ngày 3/2/2599 nhằm ngày 17/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu |
Thứ hai, ngày 4/2/2599 nhằm ngày 18/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Thứ ba, ngày 5/2/2599 nhằm ngày 19/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
|
|
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 6/2/2599 nhằm ngày 20/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 7/2/2599 nhằm ngày 21/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu |
Thứ sáu, ngày 8/2/2599 nhằm ngày 22/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt |
Thứ bảy, ngày 9/2/2599 nhằm ngày 23/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Chủ nhật, ngày 10/2/2599 nhằm ngày 24/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
|
|
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 11/2/2599 nhằm ngày 25/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Thứ ba, ngày 12/2/2599 nhằm ngày 26/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 13/2/2599 nhằm ngày 27/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 14/2/2599 nhằm ngày 28/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt |
Thứ sáu, ngày 15/2/2599 nhằm ngày 29/12/2598 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 16/2/2599 nhằm ngày 1/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu |
Chủ nhật, ngày 17/2/2599 nhằm ngày 2/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu |
Thứ hai, ngày 18/2/2599 nhằm ngày 3/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu |
Thứ ba, ngày 19/2/2599 nhằm ngày 4/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu |
Thứ tư, ngày 20/2/2599 nhằm ngày 5/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 21/2/2599 nhằm ngày 6/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt |
Thứ sáu, ngày 22/2/2599 nhằm ngày 7/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt |
Thứ bảy, ngày 23/2/2599 nhằm ngày 8/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt |
Chủ nhật, ngày 24/2/2599 nhằm ngày 9/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo) Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 25/2/2599 nhằm ngày 10/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt |
Thứ ba, ngày 26/2/2599 nhằm ngày 11/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo) Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 27/2/2599 nhằm ngày 12/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59) |
|
Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 28/2/2599 nhằm ngày 13/1/2599 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo) Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59) |
Xem ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2599
Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất
Xem ngày khai trương để công việc làm ăn buôn bán được nhiều thuận lợi và Lộc May Vạn Phát, vì vậy việc chọn ngày tốt khai trương hay mở cửa hàng vô cùng quan trọng. Khai trương phạm ngày xấu, bách kỵ sẽ mang đến nhưng xui sẻo không thể lường trước. Dưới đây, Xem Vận Mệnh đã tổng hợp những ngày tốt chủ sự cho việc khai trương buôn bán để giúp quý bạn dễ dàng trong việc xem ngày tốt khai trương trong tháng 2 năm 2599.
Ngày được đánh giá là tốt cho việc khai trương cửa hành tháng 2/2599 phải có 3 yếu tố:
- Là ngày hoàng đạo, không phạm bất cứ ngày kỵ nào
- Là ngày có sao tốt chiếu ngày: Nguyệt Tài, Lộc Mã, Địa Tài, Tử Đức, Phúc Sinh, Tử Vượng
- Ngũ hành của ngày tương sinh với ngũ hành của chủ cửa hàng (người xem).
TỔNG HỢP NHỮNG NGÀY TỐT KHAI TRƯƠNG TRONG THÁNG 2 NĂM 2599
XEM NGÀY TỐT KHAI TRƯƠNG NĂM 2025
+ Xem ngày khai trương tháng 1 năm 2025 + Xem ngày khai trương tháng 7 năm 2025
+ Xem ngày khai trương tháng 2 năm 2025 + Xem ngày khai trương tháng 8 năm 2025
+ Xem ngày khai trương tháng 3 năm 2025 + Xem ngày khai trương tháng 9 năm 2025
+ Xem ngày khai trương tháng 4 năm 2025 + Xem ngày khai trương tháng 10 năm 2025
+ Xem ngày khai trương tháng 5 năm 2025 + Xem ngày khai trương tháng 11 năm 2025
+ Xem ngày khai trương tháng 6 năm 2025 + Xem ngày khai trương tháng 12 năm 2025
Xem ngày tốt theo từng mục đích cụ thể:
♦ Xem ngày tốt xuất hành năm 2025
♦ Xem ngày tốt cưới hỏi năm 2025
♦ Xem ngày mua xe máy, ô tô năm 2025
♦ Xem ngày chuyển nhà năm 2025
♦ Xem ngày tốt khai trương mở cửa hàng năm 2025
♦ Xem ngày tốt mua nhà đất năm 2025
♦ Xem ngày động thổ làm nhà 2025
♦ Xem ngày đổ trần lợp mái nhà 2025
♦ Xem ngày tốt nhập trạch nhà mới 2025
♦ Xem ngày hoàng đạo, hắc đạo 2025
♦ Xem ngày ký hợp đồng năm 2025
♦ Xem ngày tốt cắt tóc năm 2025
Thư viện tin tức tổng hợp
Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời
người!








