Xem ngày đặt bếp, xem ngày tốt làm bếp dễ dàng và chính xác

 

Theo quan niệm phương Đông, nhà bếp có vai trò không nhỏ đối với ngôi nhà, nó không chỉ đơn thuần là nơi nấu những món ăn cho gia đình mà còn là nơi hâm nóng tình cảm gia đình, gắn kết mọi người lại với nhau. Vì vậy việc xem ngày đặt bếp cũng rất quan trọng. Cùng Xem vận mệnh tìm hiểu về ngày tốt dời bếp qua bài viết dưới đây.

Tại sao phải chọn ngày đặt bếp?

Nhà bếp có quan hệ mật thiết tới vận mệnh cũng như đời sống hôn nhân của gia chủ. Phòng bếp được ví như dạ dày của con người và nó cũng chưa trong mình nguồn năng lượng hỏa. Cho nên việc xem ngày đặt bếp rất quan trong vì nó mang lại ấm no và hạnh phúc cho gia đình. Bếp là nơi chứa thực phẩm và thức ăn trong gia đình, nếu xem giờ tốt đặt bếp tốt thì sẽ mang lại sự phồn vinh, tốt lành và đoàn viên hòa thuận co cả gia đình.

Những lưu ý khi xem ngày làm bếp

Đầu tiên, việc xem ngày giờ đặt bếp cần phải hợp tuổi với gia chủ, năm làm bếp thì cần tránh không được phạm 3 yếu tố là Hoang Ốc, Kim Lâu và Tam Tai. Nếu xem ngày tốt dời bếp mà lại phạm vào một trong hai yếu tố là Hoang Ốc hay Kim Lâu thì không nên tiến hành làm bếp, nếu phạm phải yếu tố Tam Tai thì có thể tạm chấp nhận được.

Xem ngày tốt dời bếp tránh tuổi Kim Lâu

Nhiều người quan niệm răng nếu đuôi của tuổi là 1, 3, 6, 8 thì phạm phải Kim Lâu. Nhưng theo lý thuyết thì nếu lấy số tuổi chia cho 9 mà số dư là 1, 3, 6, 8 thì mới là phạm phải Kim Lâu. Khi xem ngày làm bếp, người tuổi Kim Lâu không nên tiến hành làm bếp vì không những không tốt cho vận mệnh, sức khỏe và tài lộc mà còn có thể ảnh hưởng đến vợ con và người thân. Theo đó, các tuổi Kim Lâu là 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75.

Lưu ý, 8 tuổi sau không bao giờ phạm Kim lâu: Tân Sửu, Tân Mùi, Kỷ Sửu, Kỷ Mùi, Canh Dần, Nhâm Dần, Canh ThânNhâm Thân

Xem ngày tốt đặt bếp tránh tuổi Hoang Ốc

Hoang Ốc còn được hiểu chính là ngôi nhà hoang, cho nên khi xem ngày làm bếp người phạm phải tuổi này không nên xây bếp hay sửa bếp, bởi sẽ không mang lại sinh khí cho căn bếp hay dễ khiến gia đình không hòa thuận, bếp không nổi lửa và không có không khí gia đình. Vì vậy khi chọn ngày đặt bếp thì gia chủ nên tránh tuổi Hoang Ốc để tránh hạn chết chóc, táng gia bại sản, bệnh tật…

Các tuổi phạm vào hạn Hoang Ốc chính là: 12, 14, 15, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30, 32, 33, 36, 38, 39, 41, 42, 45, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 60, 63, 65, 66, 69, 72, 74, 75.

Cách tính tuổi Tam Tai

Khi xem ngày tốt chuyển bếp, có cách tính tuổi Tam tai như sau:

  • Người tuổi Thân, Tý, Thìn bị hạn Tam tai trong ba năm Dần, Mão, Thìn.

  • Người tuổi Dần, Ngọ, Tuất bị hạn Tam tai trong ba năm Thân, Dậu, Tuất.

  • Người tuổi Hợi, Mão, Mùi bị hạn Tam tai trong ba năm Tỵ, Ngọ, Mùi.

  • Người tuổi Tỵ, Dậu, Sửu bị hạn Tam tai trong ba năm Hợi, Tý, Sửu.

Nếu do yêu cầu bắt buộc phải sửa bếp trong năm 2018 mà không hợp tuổi, khi xem ngày sửa bếp 2018 gia chủ cũng có thể tiến hành thủ tục mượn tuổi.

Phương pháp chọn ngày đặt bếp theo ngọc hạp thông thư

Ngày tốt để xây bếp:

Khi xây bếp nên chọn theo hướng Tây Nam, đây là hướng mang lại cát lợi cho gia chủ còn nên kỵ hướng Đông Bắc vì hướng này không hợp với nhà bếp, dễ mang của cải đi ra theo đường này.

Các ngày tốt trong tháng theo ngọc hạp thông thư:

Tháng 1 và tháng 2: ngày tuất, sửu

Tháng 3 và tháng 4: ngày tý,mão

Tháng 5 và tháng 6: ngày dần,tỵ

Tháng 7 và tháng 8: ngày thìn, mùi

Tháng 9 và tháng 10: ngày ngọ, dậu

Tháng 11 và tháng 12: ngày thân, hợi

Xem ngày tốt đặt bếp:

Nên chọn ngày có các sao: thiên đức, nguyệt đức, ngọc đường, sinh khí và chọn ngày có trực bình, trực đinh, trực thành để tiến thành việc xây cất hay sửa chữa bếp núc vì nó sẽ mang lại sự suôn sẻ và ấm no cho gia đình.

Ngày tốt để cúng thần bếp (xem ngày nhóm bếp):

Khi xây cất bếp thì việc không thể thiếu đó chính là cúng thần bếp, cho nên nên chọn các ngày: Trừ, Thành, Khai, ngày Lục Quý của mỗi tháng, ngày của tháng 2, 8 để cúng thần Bếp nhằm mong Thần phù hộ cho nhà cửa ấm êm, bếp nồng đượm lửa.

Ngày Xã chỉ ngày Xã thần(thổ thần) thờ cúng thần Thổ địa thời cổ đại. phân vào hai mùa xuân, thu, thường lấy ngày Mậu thứ 5 sau Lập Xuân là ngày Xuân xã, ngày Mậu thứ 5 sau lập Thu xã, phân trước sau Xuân Phân và Thu Phân.

 

Xem tử vi 2019 chi tiết theo ngày tháng năm sinh

Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất

Xem ngày tốt xây nhà bếp năm 2018: ( theo dương lịch)

Xem ngày đặt bếp tháng 1: 6, 12, 18, 22, 24, 25

Ngày 6 tháng 1: theo Ngũ Hành đây là ngày Quý Tị, tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày 12 tháng 1: Tức ngày Kỉ Hợi, tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày 18 tháng 1: tức ngày Ất Tỵ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

Ngày 24 tháng 1: tân hợi

Khi chọn ngày chuyển bếp nên chọn  những ngày này vì nó là những ngày tốt hợp cho việc xây cất, chuyển bếp, sửa bếp, và vào những  giờ Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) thì lại càng tốt lành.

Ngày 22 tháng 1: ngày kỷ dậu

tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

Những ngày này là những ngày tốt cho việc cất bếp, sửa bếp vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Xem ngày làm bếp tháng 2: 4, 6, 7, 10, 16, 18, 19, 22

Ngày 4 tháng 2: ngày Nhâm Tuất

Ngày 7 tháng 2: ngày Ất Sửu

Ngày 10 tháng 2: ngày Mậu Thìn

Ngày 16 tháng 2: ngày giáp tuất

Ngày 19 tháng 2: ngày Đinh Sửu

Ngày 22 tháng 2: ngày Canh Thìn

Những ngày này là những ngày tốt dời bếp, đặc biệt tốt hơn vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59).

Ngày 6 tháng 2: ngày Giáp Tí

Ngày 18 tháng 2: ngày Bính Tí

Khi xem ngày sửa bếp thì cho thấy những ngày này là những ngày tốt và đặc biệt tốt hơn vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59), khi khởi công xây dựng mọi việc đều thuận lợi.

Ngày tốt tháng 3: 4, 7, 8, 9, 16, 19, 21, 28, 29

Ngày 4 tháng 3: ngày Canh Dần

Ngày 8 tháng 3: ngày Giáp Ngọ

Ngày 16 tháng 3: ngày Nhâm Dần

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Ngày 7 tháng 3: ngày Quý Tỵ

Ngày 19 tháng 3: ngày Ất Tỵ

Khi xem ngày làm bếp thì những ngày này là những ngày tốt để xây cất, đặt biệt tốt hơn vào các giờ Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 9 tháng 3: ngày Ất Mùi

Ngày 21 tháng 3: ngày Đinh Mùi

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt tháng 4: 1, 3, 9, 13, 16, 25, 26, 28, 29

Ngày 1 tháng 4: ngày Mậu Ngọ

Ngày 3 tháng 4: ngày Canh Thân

Ngày 9 tháng 4: ngày Bính Dần

Ngày 13 tháng 4: ngày Canh Ngọ

Ngày 16 tháng 4: Ngày Quý Dậu

Ngày 25 tháng 4: ngày Nhâm Ngọ

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Ngày 26 tháng 4: ngày Quý Mùi

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt tháng 5: 2, 7, 8, 11, 14, 17, 19,  22, 25, 26

Ngày 2 tháng 5: ngày Giáp Ngọ

Ngày 8 tháng 5: ngày Canh Tý

Ngày 11 tháng 5: ngày Quý Mão

Ngày 25 tháng 5: ngày Đinh Tỵ

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 17 tháng 5: Ngày Kỷ Dậu

Ngày 19 tháng 5: ngày Tân Hợi

Ngày 22 tháng 5: ngày Giáp Dần

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Xem ngày đặt bếp tháng 6: 1, 7, 11, 13, 16, 19, 27

Ngày 1 tháng 6: ngày Giáp Tý

Ngày 7 tháng 6: ngày Canh Ngọ

Ngày 13 tháng 6: ngày Bính Tý

Ngày 16 tháng 6: ngày Kỷ Mão

Ngày 19 tháng 6: ngày Nhâm Ngọ

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 11 tháng 6: ngày Giáp Tuất

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 27 tháng 6: ngày Canh Dần

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Ngày tốt trong tháng 7: 3, 5, 9, 15, 17, 21, 27, 29

Ngày 3 tháng 7: ngày Bính Thân

Ngày 9 tháng 7: ngày Nhâm Dần

Ngày 15 tháng 7: ngày Mậu Thân

Ngày 21 tháng 7: ngày Giáp Dần

Ngày 27 tháng 7: ngáy Canh Thân

Khi xem ngày tốt sửa bếp, những ngày này là ngày tốt cho việc xây sửa nhà bếp, tốt hơn khi vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59).

Ngày 5 tháng 7: ngày Mậu Tuất

Ngày 17 tháng 7: ngày Canh Tuất

Ngày 29 tháng 7: Ngày Nhâm Tuất

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Xem ngày làm bếp tháng 8: 2, 8, 10, 14, 24, 27

Ngày 2 tháng 8: ngày Bính Dần

Ngày 8 tháng 8: ngày Nhâm Thân

Ngày 14 tháng 8: ngày Mậu Dần

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Ngày 10 tháng 8: ngày Giáp Tuất

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 24 tháng 8: ngày Mậu Tý

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 27 tháng 8: ngày Tân Mão

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt tháng 9: 2, 5, 8, 11, 14, 17, 21, 29

Ngày 2 tháng 9: ngày Đinh Dậu

Ngày 5 tháng 9: ngày Canh Tý

Ngày 8 tháng 9: ngày Quý Mão

Ngày 11 tháng 9: ngày Bính Ngọ

Ngày 14 tháng 9: ngày Kỷ Dậu

Ngày 17 tháng 9: ngày Nhâm Tý

Ngày 29 tháng 9: ngày Giáp Tý

Khi xem ngày tốt xấu sửa bếp thì những ngày ngày tốt cho viêc xây sửa, đặc biệt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59).

Ngày 21 tháng 9: ngày Bính Thìn

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày đẹp tháng 10: 3, 11, 14, 25, 28

Ngày 3 tháng 10: ngày Mậu Thìn

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 11 tháng 10: ngày Bính Tý

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 14 tháng 10: ngày Kỷ Mão

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày 25 tháng 10: ngày Canh Dần

Ngày 28 tháng 10: ngày Quý Tỵ

Những ngày này là những ngày tốt xây dựng và đặc biệt tốt hơn vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

xem ngày đặt bếp dễ dàng

Xem ngày đặt bếp tháng 11: 6, 9, 19, 21, 25, 27

Ngày 6 tháng 11: ngày Nhâm Dần

Ngày 9 tháng 11: ngày Ất Tỵ

Ngày 21 tháng 11: ngày Đinh Tỵ

Ngày 27 tháng 11: ngày Quý Hợi

Khi xem ngày xây bếp cho thấy những ngày này là những ngày tốt cho việc xây sửa và đặc biệt tốt hơn vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59).

Ngày 19 tháng 11: ngày Ất Mão

Ngày 25 tháng 11:ngày Tân Dậu

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Xem ngày tốt đặt bếp tháng 12: 1, 4, 7, 9, 10, 16, 28

Ngày 1 tháng 12: ngày Đinh Mão

Ngày 4 tháng 12: Ngày Canh Ngọ

Ngày 7 tháng 12: ngày Quý Dậu

Ngày 10 tháng 12: ngày Bính Tý

Ngày 16 tháng 12: ngày Nhâm Ngọ

Ngày 28 tháng 12: ngày Giáp Ngọ

Khi chọn ngày sửa bếp thì những ngày này là những ngày tốt cho việc sửa chữa, xây dựng, đặt biệt tốt hơn vào các giờ Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59).

Ngày 9 tháng 12: ngày Ất Hợi

Những ngày này là những ngày tốt vào các giờ Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59).

Như vậy, việc xem ngày tốt đặt bếp là vô cùng quan trọng đối với mỗi gia đình. Cần xem xem ngày đó có hợp với tuổi gia chủ hay không, phải tránh các tuổi Hoang Ốc, Tam Tai và Kim Lâu để tránh đổ bể và gặp điều không tốt về vận mệnh và sức khỏe. Hy vọng bài viết cung cấp thêm nhiều thông tin cần thiết cho các bạn về xem ngày đặt bếp.

Xem tử vi 2019

Xem tử vi hàng ngày

Ngày sinh
Ngày xem
:

Thư viện tin tức tổng hợp

quesdt Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
quesdt Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
Xem bói tử vi tuổi Kỷ Mão năm 2020 nam mạng sinh năm 1999 Xem bói tử vi tuổi Kỷ Mão năm 2020 nam mạng sinh năm 1999
Phần tử vi năm 2020 tuổi Kỷ Mão nam mạng được xây dựng với thông tin: đầy đủ, chi tiết, chuẩn xác
Xem bói tử vi tuổi Mậu Dần năm 2020 nam mạng sinh năm 1998 Xem bói tử vi tuổi Mậu Dần năm 2020 nam mạng sinh năm 1998
Mọi điều khó khăn, thuận lợi của bạn trong năm Canh Tý sẽ được hé lộ trong phần luận tử vi năm…
Xem bói tử vi tuổi Bính Tý năm 2020 nam mạng sinh năm 1996 Xem bói tử vi tuổi Bính Tý năm 2020 nam mạng sinh năm 1996
Xem tử vi tuổi Bính Tý năm 2020 nam mạng khám phá hung cát của mình trong năm Canh Tý
Xem bói tử vi tuổi Ất Hợi năm 2020 nam mạng sinh năm 1995 Xem bói tử vi tuổi Ất Hợi năm 2020 nam mạng sinh năm 1995
Xem tử vi năm 2020 tuổi Ất Hợi nam mạng giúp bạn nắm bắt Tiền Tài, Công Danh, Gia Đạo và Sức…
Xem bói tử vi tuổi Giáp Tuất năm 2020 nam mạng sinh năm 1994 Xem bói tử vi tuổi Giáp Tuất năm 2020 nam mạng sinh năm 1994
Phân tích tử vi năm 2020 tuổi Giáp Tuất nam mạng về tiền bạc, công danh, gia đạo và sức khỏe với…
Xem bói tử vi tuổi Quý Dậu năm 2020 nam mạng sinh năm 1993 Xem bói tử vi tuổi Quý Dậu năm 2020 nam mạng sinh năm 1993
Tất cả những điều bạn cần biết sẽ được hé lộ thông qua phần luận giải chi tiết tử vi năm 2020…
Xem bói tử vi tuổi Nhâm Thân năm 2020 nam mạng sinh năm 1992 Xem bói tử vi tuổi Nhâm Thân năm 2020 nam mạng sinh năm 1992
Xem tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 năm 2020 nam mạng đoán biết Hung - Cát của mình
Xem bói tử vi tuổi Tân Mùi năm 2020 nam mạng sinh năm 1991 Xem bói tử vi tuổi Tân Mùi năm 2020 nam mạng sinh năm 1991
Phần luận giải chi tiết tử vi năm 2020 tuổi Tân Mùi nam mạng giúp bạn nắm bắt vận hạn cuộc đời…
Xem bói tử vi tuổi Canh Ngọ năm 2020 nam mạng sinh năm 1990 Xem bói tử vi tuổi Canh Ngọ năm 2020 nam mạng sinh năm 1990
Xem tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 năm 2020 nam mạng giúp bạn khám phá mọi phương diện trong cuộc sống của…