Xem Lịch Tháng 6 Năm 2002

 

Thập nhị kiến khách có 12 ngôi sao Trực là sao Trừ, sao Định, sao Bình, sao Kiến, sao Chấp, sao Phá, sao Thành, sao Bế,... Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 6 năm 2002 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 6 âm lịch.

Thông thường một bảng lịch tháng 6/2002 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 6 năm 2002, lịch vạn sự tháng 6 2002 và lịch âm tháng 6 năm 2002. Khi tra cứu lịch tháng 6 năm 2002 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 6 âm và dương lịch.

 Xem Lịch Âm Hôm Nay

Lịch tháng 6/2002

T2T3T4T5T6T7CN
121
  • 1/6/2002(Thứ bảy)
  • 21/4/2002
  • Ngày:Canh Tý Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
222
  • 2/6/2002(Chủ nhật)
  • 22/4/2002
  • Ngày:Tân Sửu Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
323
  • 3/6/2002(Thứ hai)
  • 23/4/2002
  • Ngày:Nhâm Dần Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
424
  • 4/6/2002(Thứ ba)
  • 24/4/2002
  • Ngày:Quý Mão Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
525
  • 5/6/2002(Thứ tư)
  • 25/4/2002
  • Ngày:Giáp Thìn Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
626
  • 6/6/2002(Thứ năm)
  • 26/4/2002
  • Ngày:Ất Tỵ Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
727
  • 7/6/2002(Thứ sáu)
  • 27/4/2002
  • Ngày:Bính Ngọ Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
828
  • 8/6/2002(Thứ bảy)
  • 28/4/2002
  • Ngày:Đinh Mùi Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
929
  • 9/6/2002(Chủ nhật)
  • 29/4/2002
  • Ngày:Mậu Thân Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
1030
  • 10/6/2002(Thứ hai)
  • 30/4/2002
  • Ngày:Kỷ Dậu Tháng: Ất Tỵ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
111/5
  • 11/6/2002(Thứ ba)
  • 1/5/2002
  • Ngày:Canh Tuất Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
122/5
  • 12/6/2002(Thứ tư)
  • 2/5/2002
  • Ngày:Tân Hợi Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
133/5
  • 13/6/2002(Thứ năm)
  • 3/5/2002
  • Ngày:Nhâm Tý Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
144
  • 14/6/2002(Thứ sáu)
  • 4/5/2002
  • Ngày:Quý Sửu Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
155
  • 15/6/2002(Thứ bảy)
  • 5/5/2002
  • Ngày:Giáp Dần Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
166
  • 16/6/2002(Chủ nhật)
  • 6/5/2002
  • Ngày:Ất Mão Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
177
  • 17/6/2002(Thứ hai)
  • 7/5/2002
  • Ngày:Bính Thìn Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
188
  • 18/6/2002(Thứ ba)
  • 8/5/2002
  • Ngày:Đinh Tỵ Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
199
  • 19/6/2002(Thứ tư)
  • 9/5/2002
  • Ngày:Mậu Ngọ Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
2010
  • 20/6/2002(Thứ năm)
  • 10/5/2002
  • Ngày:Kỷ Mùi Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
2111
  • 21/6/2002(Thứ sáu)
  • 11/5/2002
  • Ngày:Canh Thân Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
2212
  • 22/6/2002(Thứ bảy)
  • 12/5/2002
  • Ngày:Tân Dậu Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
2313
  • 23/6/2002(Chủ nhật)
  • 13/5/2002
  • Ngày:Nhâm Tuất Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
2414
  • 24/6/2002(Thứ hai)
  • 14/5/2002
  • Ngày:Quý Hợi Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
2515
  • 25/6/2002(Thứ ba)
  • 15/5/2002
  • Ngày:Giáp Tý Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
2616
  • 26/6/2002(Thứ tư)
  • 16/5/2002
  • Ngày:Ất Sửu Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
2717
  • 27/6/2002(Thứ năm)
  • 17/5/2002
  • Ngày:Bính Dần Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
2818
  • 28/6/2002(Thứ sáu)
  • 18/5/2002
  • Ngày:Đinh Mão Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hoàng đạo
2919
  • 29/6/2002(Thứ bảy)
  • 19/5/2002
  • Ngày:Mậu Thìn Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo
3020
  • 30/6/2002(Chủ nhật)
  • 20/5/2002
  • Ngày:Kỷ Tỵ Tháng: Bính Ngọ Năm:Nhâm Ngọ
  • Hắc đạo

 :Ngày hoàng đạo   :Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt xấu

Xem lịch vạn niên theo tháng

Xem lịch âm dương hôm nay

Đổi ngày âm dương

 Lịch Vạn Niên 2017

Nguyên tắc tính lịch tháng 6 năm 2002

 

Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 6 năm 2002 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

Ứng dụng lịch âm tháng 6 năm 2002 cụ thể là lịch vạn sự tháng 6 năm 2002 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

Khác với lịch âm dương tháng 6, lịch vạn niên tháng 6 năm 2002 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 6 năm 2002 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 1/6/2002 nhằm ngày 21/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 2/6/2002 nhằm ngày 22/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 3/6/2002 nhằm ngày 23/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 4/6/2002 nhằm ngày 24/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 5/6/2002 nhằm ngày 25/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 6/6/2002 nhằm ngày 26/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 7/6/2002 nhằm ngày 27/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 8/6/2002 nhằm ngày 28/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 9/6/2002 nhằm ngày 29/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 10/6/2002 nhằm ngày 30/4/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 11/6/2002 nhằm ngày 1/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 12/6/2002 nhằm ngày 2/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 13/6/2002 nhằm ngày 3/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 14/6/2002 nhằm ngày 4/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 15/6/2002 nhằm ngày 5/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 16/6/2002 nhằm ngày 6/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 17/6/2002 nhằm ngày 7/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 18/6/2002 nhằm ngày 8/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 19/6/2002 nhằm ngày 9/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 20/6/2002 nhằm ngày 10/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 21/6/2002 nhằm ngày 11/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 22/6/2002 nhằm ngày 12/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 23/6/2002 nhằm ngày 13/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 24/6/2002 nhằm ngày 14/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 25/6/2002 nhằm ngày 15/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 26/6/2002 nhằm ngày 16/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 27/6/2002 nhằm ngày 17/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 28/6/2002 nhằm ngày 18/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 29/6/2002 nhằm ngày 19/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 6

Lịch âm

Tháng 5

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 30/6/2002 nhằm ngày 20/5/2002 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Xem ngày tốt xấu

Thư viện tin tức tổng hợp

quesdt Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
quesdt Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
Luận ý nghĩa của các lá bài tây trong quẻ bói thời vận theo ngày Luận ý nghĩa của các lá bài tây trong quẻ bói thời vận theo ngày
Ý nghĩa bài tây 32 lá với đầy đủ tính chất của từng lá bài, cùng với đó là ý nghĩa của…
Ý nghĩa các lá bài Tarot tiếng việt đầy đủ và chi tiết nhất Ý nghĩa các lá bài Tarot tiếng việt đầy đủ và chi tiết nhất
Ý nghĩa của các lá bài tarot đã được chúng tôi luận giải rõ ràng, dể hiểu, giúp cho mọi người đều…
Học cách bói bài tarot chi tiết và chuẩn xác nhất Học cách bói bài tarot chi tiết và chuẩn xác nhất
Cách bói bài Tarot sẽ cho bạn biết về cuộc sống, tình yêu, sự nghiệp của mình trong suốt đời hoặc theo…
NỐT RUỒI Ở LÒNG BÀN CHÂN VƯỢNG KHÍ DỒI DÀO TIỀN VÀO NHƯ NƯỚC NỐT RUỒI Ở LÒNG BÀN CHÂN VƯỢNG KHÍ DỒI DÀO TIỀN VÀO NHƯ NƯỚC
Những người sở hữu đôi bàn chân nhỏ đầy đặn sắc hồng hào và có nốt ruồi ở lòng bàn chân là…
XEM NỐT RUỒI Ở LÒNG BÀN TAY ĐOÁN NGAY VẬN MỆNH XEM NỐT RUỒI Ở LÒNG BÀN TAY ĐOÁN NGAY VẬN MỆNH
Người ta thường nói rằng vận mệnh nằm chính trong đôi tay mình do chính mình nắm giữ. Đúng là như vậy,…
Nốt ruồi ở ngón tay tiết lộ điều gì về cuộc sống của bạn Nốt ruồi ở ngón tay tiết lộ điều gì về cuộc sống của bạn
Cũng giống như các bộ phận khác trên cơ thể thì nốt ruồi trên ngón tay cũng cho ta biết phần nào…
Khám phá bí ẩn nốt ở môi và những điều bạn chưa biết Khám phá bí ẩn nốt ở môi và những điều bạn chưa biết
Trong nhân tướng học những người có nốt ruồi trên môi thường là những điềm báo tốt, tuy nhiên vẫn có một…
Giải mã hiện tượng Hắt xì hơi (Nhảy mũi) báo điềm tốt xấu, cát hung Giải mã hiện tượng Hắt xì hơi (Nhảy mũi) báo điềm tốt xấu, cát hung
nếu bạn bị hắt xì hơi nhiều lần, liên tục, nhưng không phải là dấu hiệu của bệnh cảm cúm thì có…
Nháy mắt trái hay mắt trái giật là điềm báo hên hay xui như thế nào? Nháy mắt trái hay mắt trái giật là điềm báo hên hay xui như thế nào?
Hiện tượng nháy mắt trái vẫn thường xảy ra ở mắt của chúng ta. Thế nhưng, đôi khi mắt bị giật liên…