Xem Lịch Tháng 4 Năm 2009

 

Thập nhị kiến khách có 12 ngôi sao Trực là sao Trừ, sao Định, sao Bình, sao Kiến, sao Chấp, sao Phá, sao Thành, sao Bế,... Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 4 năm 2009 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 4 âm lịch.

Thông thường một bảng lịch tháng 4/2009 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 4 năm 2009, lịch vạn sự tháng 4 2009 và lịch âm tháng 4 năm 2009. Khi tra cứu lịch tháng 4 năm 2009 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 4 âm và dương lịch.

 Xem Lịch Âm Hôm Nay

Lịch tháng 4/2009

T2T3T4T5T6T7CN
17
  • 1/4/2009(Thứ tư)
  • 7/3/2009
  • Ngày:Bính Tý Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
28
  • 2/4/2009(Thứ năm)
  • 8/3/2009
  • Ngày:Đinh Sửu Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
39
  • 3/4/2009(Thứ sáu)
  • 9/3/2009
  • Ngày:Mậu Dần Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
410
  • 4/4/2009(Thứ bảy)
  • 10/3/2009
  • Ngày:Kỷ Mão Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
511
  • 5/4/2009(Chủ nhật)
  • 11/3/2009
  • Ngày:Canh Thìn Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
612
  • 6/4/2009(Thứ hai)
  • 12/3/2009
  • Ngày:Tân Tỵ Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
713
  • 7/4/2009(Thứ ba)
  • 13/3/2009
  • Ngày:Nhâm Ngọ Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
814
  • 8/4/2009(Thứ tư)
  • 14/3/2009
  • Ngày:Quý Mùi Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
915
  • 9/4/2009(Thứ năm)
  • 15/3/2009
  • Ngày:Giáp Thân Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1016
  • 10/4/2009(Thứ sáu)
  • 16/3/2009
  • Ngày:Ất Dậu Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1117
  • 11/4/2009(Thứ bảy)
  • 17/3/2009
  • Ngày:Bính Tuất Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1218
  • 12/4/2009(Chủ nhật)
  • 18/3/2009
  • Ngày:Đinh Hợi Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1319
  • 13/4/2009(Thứ hai)
  • 19/3/2009
  • Ngày:Mậu Tý Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1420
  • 14/4/2009(Thứ ba)
  • 20/3/2009
  • Ngày:Kỷ Sửu Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1521
  • 15/4/2009(Thứ tư)
  • 21/3/2009
  • Ngày:Canh Dần Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1622
  • 16/4/2009(Thứ năm)
  • 22/3/2009
  • Ngày:Tân Mão Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1723
  • 17/4/2009(Thứ sáu)
  • 23/3/2009
  • Ngày:Nhâm Thìn Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1824
  • 18/4/2009(Thứ bảy)
  • 24/3/2009
  • Ngày:Quý Tỵ Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1925
  • 19/4/2009(Chủ nhật)
  • 25/3/2009
  • Ngày:Giáp Ngọ Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
2026
  • 20/4/2009(Thứ hai)
  • 26/3/2009
  • Ngày:Ất Mùi Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
2127
  • 21/4/2009(Thứ ba)
  • 27/3/2009
  • Ngày:Bính Thân Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
2228
  • 22/4/2009(Thứ tư)
  • 28/3/2009
  • Ngày:Đinh Dậu Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
2329
  • 23/4/2009(Thứ năm)
  • 29/3/2009
  • Ngày:Mậu Tuất Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
2430
  • 24/4/2009(Thứ sáu)
  • 30/3/2009
  • Ngày:Kỷ Hợi Tháng: Mậu Thìn Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
251/4
  • 25/4/2009(Thứ bảy)
  • 1/4/2009
  • Ngày:Canh Tý Tháng: Kỷ Tỵ Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
262/4
  • 26/4/2009(Chủ nhật)
  • 2/4/2009
  • Ngày:Tân Sửu Tháng: Kỷ Tỵ Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
273/4
  • 27/4/2009(Thứ hai)
  • 3/4/2009
  • Ngày:Nhâm Dần Tháng: Kỷ Tỵ Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
284
  • 28/4/2009(Thứ ba)
  • 4/4/2009
  • Ngày:Quý Mão Tháng: Kỷ Tỵ Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
295
  • 29/4/2009(Thứ tư)
  • 5/4/2009
  • Ngày:Giáp Thìn Tháng: Kỷ Tỵ Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
306
  • 30/4/2009(Thứ năm)
  • 6/4/2009
  • Ngày:Ất Tỵ Tháng: Kỷ Tỵ Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo

 :Ngày hoàng đạo   :Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt xấu

Xem lịch vạn niên theo tháng

Xem lịch âm dương hôm nay

Đổi ngày âm dương

 Lịch Vạn Niên 2017

Nguyên tắc tính lịch tháng 4 năm 2009

 

Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 4 năm 2009 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

Ứng dụng lịch âm tháng 4 năm 2009 cụ thể là lịch vạn sự tháng 4 năm 2009 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

Khác với lịch âm dương tháng 4, lịch vạn niên tháng 4 năm 2009 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 4 năm 2009 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 1/4/2009 nhằm ngày 7/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 2/4/2009 nhằm ngày 8/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 3/4/2009 nhằm ngày 9/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 4/4/2009 nhằm ngày 10/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 5/4/2009 nhằm ngày 11/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 6/4/2009 nhằm ngày 12/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 7/4/2009 nhằm ngày 13/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 8/4/2009 nhằm ngày 14/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 9/4/2009 nhằm ngày 15/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 10/4/2009 nhằm ngày 16/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 11/4/2009 nhằm ngày 17/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 12/4/2009 nhằm ngày 18/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 13/4/2009 nhằm ngày 19/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 14/4/2009 nhằm ngày 20/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 15/4/2009 nhằm ngày 21/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 16/4/2009 nhằm ngày 22/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 17/4/2009 nhằm ngày 23/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 18/4/2009 nhằm ngày 24/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 19/4/2009 nhằm ngày 25/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 20/4/2009 nhằm ngày 26/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 21/4/2009 nhằm ngày 27/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 22/4/2009 nhằm ngày 28/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 23/4/2009 nhằm ngày 29/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 3

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 24/4/2009 nhằm ngày 30/3/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 25/4/2009 nhằm ngày 1/4/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 26/4/2009 nhằm ngày 2/4/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 27/4/2009 nhằm ngày 3/4/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 28/4/2009 nhằm ngày 4/4/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 29/4/2009 nhằm ngày 5/4/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 4

Lịch âm

Tháng 4

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 30/4/2009 nhằm ngày 6/4/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Xem ngày tốt xấu

Thư viện tin tức tổng hợp

quesdt Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
quesdt Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
5 tiêu chí xem sim phong thủy hợp tuổi 1990 Canh Ngọ từ chuyên gia 5 tiêu chí xem sim phong thủy hợp tuổi 1990 Canh Ngọ từ chuyên gia
Để biết sinh năm 1990 hợp với số điện thoại nào cần luận giải theo 5 yếu tố: luận ngũ hành, quẻ…
Chọn sim phong thủy hợp tuổi Kỷ Tỵ 1989 chính xác nhất như thế nào? Chọn sim phong thủy hợp tuổi Kỷ Tỵ 1989 chính xác nhất như thế nào?
Để biết người sinh năm 1989 hợp với số điện thoại nào bạn phải luận giải theo 5 tiêu chí về phong…
Phương pháp sở hữu cho mình chiếc sim phong thủy hợp tuổi 1988 Phương pháp sở hữu cho mình chiếc sim phong thủy hợp tuổi 1988
Xem sim hợp tuổi 1988 giúp bạn lựa chọn số điện thoại hợp tuổi Mậu Thìn của mình. Sim phong thủy hợp…
Xem ngay sim phong thủy hợp tuổi 1987 cho Đinh Mão kích công danh sự nghiệp Xem ngay sim phong thủy hợp tuổi 1987 cho Đinh Mão kích công danh sự nghiệp
Sim hợp tuổi Đinh Mão là gì? đây có phải là sim phong thủy hợp tuổi 1987 hay không? Cách chọn số…
Cách chọn sim phong thủy hợp tuổi 1986 chính xác nhất hiện nay Cách chọn sim phong thủy hợp tuổi 1986 chính xác nhất hiện nay
Để sở hữu một chiếc sim phong thủy hợp tuổi 1986 bạn cần chọn số điện thoại hợp với tuổi Bính Dần…
Như thế nào là sim phong thủy hợp tuổi 1985 và phương pháp lựa chọn Như thế nào là sim phong thủy hợp tuổi 1985 và phương pháp lựa chọn
Như thế nào là sim phong thủy hợp tuổi 1985? Số điện thoại hợp với tuổi Ất Sửu có đặc điểm gì?
Phương pháp chọn sim phong thủy hợp tuổi 1984 từ chuyên gia Phương pháp chọn sim phong thủy hợp tuổi 1984 từ chuyên gia
Tuổi Giáp Tý hợp với số điện thoại? Sim phong thủy hợp tuổi 1984 sẽ bổ trợ, kích phong thủy và cải…
Cách chọn sim hợp tuổi Canh Thân 1980 theo phong thủy từ chuyên gia Cách chọn sim hợp tuổi Canh Thân 1980 theo phong thủy từ chuyên gia
Chọn sim hợp tuổi 1980 Canh Thân giúp bạn hiểu và sở hữu cho mình một số điện thoại hợp tuổi
Hướng dẫn cách tính ngũ hành số điện thoại theo phong thủy Hướng dẫn cách tính ngũ hành số điện thoại theo phong thủy
Cách tính ngũ hành của dãy số sim giúp bạn lựa chọn được số điện thoại hợp mệnh với mình
Cách tính số nút của sim phong thủy không phải ai cũng biết? Cách tính số nút của sim phong thủy không phải ai cũng biết?
Cách tính số nút của sim là sẽ giúp bạn biết được tổng số nút số điện thoại của mình là cao…