Xem Lịch Tháng 11 Năm 2009

 

Thập nhị kiến khách có 12 ngôi sao Trực là sao Trừ, sao Định, sao Bình, sao Kiến, sao Chấp, sao Phá, sao Thành, sao Bế,... Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 11 năm 2009 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 11 âm lịch.

Thông thường một bảng lịch tháng 11/2009 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 11 năm 2009, lịch vạn sự tháng 11 2009 và lịch âm tháng 11 năm 2009. Khi tra cứu lịch tháng 11 năm 2009 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 11 âm và dương lịch.

 Xem Lịch Âm Hôm Nay

Lịch tháng 11/2009

T2T3T4T5T6T7CN
115
  • 1/11/2009(Chủ nhật)
  • 15/9/2009
  • Ngày:Canh Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
216
  • 2/11/2009(Thứ hai)
  • 16/9/2009
  • Ngày:Tân Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
317
  • 3/11/2009(Thứ ba)
  • 17/9/2009
  • Ngày:Nhâm Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
418
  • 4/11/2009(Thứ tư)
  • 18/9/2009
  • Ngày:Quý Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
519
  • 5/11/2009(Thứ năm)
  • 19/9/2009
  • Ngày:Giáp Dần Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
620
  • 6/11/2009(Thứ sáu)
  • 20/9/2009
  • Ngày:Ất Mão Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
721
  • 7/11/2009(Thứ bảy)
  • 21/9/2009
  • Ngày:Bính Thìn Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
822
  • 8/11/2009(Chủ nhật)
  • 22/9/2009
  • Ngày:Đinh Tỵ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
923
  • 9/11/2009(Thứ hai)
  • 23/9/2009
  • Ngày:Mậu Ngọ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1024
  • 10/11/2009(Thứ ba)
  • 24/9/2009
  • Ngày:Kỷ Mùi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1125
  • 11/11/2009(Thứ tư)
  • 25/9/2009
  • Ngày:Canh Thân Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1226
  • 12/11/2009(Thứ năm)
  • 26/9/2009
  • Ngày:Tân Dậu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1327
  • 13/11/2009(Thứ sáu)
  • 27/9/2009
  • Ngày:Nhâm Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1428
  • 14/11/2009(Thứ bảy)
  • 28/9/2009
  • Ngày:Quý Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
1529
  • 15/11/2009(Chủ nhật)
  • 29/9/2009
  • Ngày:Giáp Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
1630
  • 16/11/2009(Thứ hai)
  • 30/9/2009
  • Ngày:Ất Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
171/10
  • 17/11/2009(Thứ ba)
  • 1/10/2009
  • Ngày:Bính Dần Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
182/10
  • 18/11/2009(Thứ tư)
  • 2/10/2009
  • Ngày:Đinh Mão Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
193/10
  • 19/11/2009(Thứ năm)
  • 3/10/2009
  • Ngày:Mậu Thìn Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
204
  • 20/11/2009(Thứ sáu)
  • 4/10/2009
  • Ngày:Kỷ Tỵ Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
215
  • 21/11/2009(Thứ bảy)
  • 5/10/2009
  • Ngày:Canh Ngọ Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
226
  • 22/11/2009(Chủ nhật)
  • 6/10/2009
  • Ngày:Tân Mùi Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
237
  • 23/11/2009(Thứ hai)
  • 7/10/2009
  • Ngày:Nhâm Thân Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
248
  • 24/11/2009(Thứ ba)
  • 8/10/2009
  • Ngày:Quý Dậu Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
259
  • 25/11/2009(Thứ tư)
  • 9/10/2009
  • Ngày:Giáp Tuất Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
2610
  • 26/11/2009(Thứ năm)
  • 10/10/2009
  • Ngày:Ất Hợi Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
2711
  • 27/11/2009(Thứ sáu)
  • 11/10/2009
  • Ngày:Bính Tý Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
2812
  • 28/11/2009(Thứ bảy)
  • 12/10/2009
  • Ngày:Đinh Sửu Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hoàng đạo
2913
  • 29/11/2009(Chủ nhật)
  • 13/10/2009
  • Ngày:Mậu Dần Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo
3014
  • 30/11/2009(Thứ hai)
  • 14/10/2009
  • Ngày:Kỷ Mão Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Sửu
  • Hắc đạo

 :Ngày hoàng đạo   :Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt xấu

Xem lịch vạn niên theo tháng

Xem lịch âm dương hôm nay

Đổi ngày âm dương

 Lịch Vạn Niên 2017

Nguyên tắc tính lịch tháng 11 năm 2009

 

Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 11 năm 2009 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

Ứng dụng lịch âm tháng 11 năm 2009 cụ thể là lịch vạn sự tháng 11 năm 2009 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

Khác với lịch âm dương tháng 11, lịch vạn niên tháng 11 năm 2009 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 11 năm 2009 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 1/11/2009 nhằm ngày 15/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 2/11/2009 nhằm ngày 16/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 3/11/2009 nhằm ngày 17/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 4/11/2009 nhằm ngày 18/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 5/11/2009 nhằm ngày 19/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 6/11/2009 nhằm ngày 20/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 7/11/2009 nhằm ngày 21/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 8/11/2009 nhằm ngày 22/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 9/11/2009 nhằm ngày 23/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 10/11/2009 nhằm ngày 24/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 11/11/2009 nhằm ngày 25/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 12/11/2009 nhằm ngày 26/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 13/11/2009 nhằm ngày 27/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 14/11/2009 nhằm ngày 28/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 15/11/2009 nhằm ngày 29/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 16/11/2009 nhằm ngày 30/9/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 17/11/2009 nhằm ngày 1/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 18/11/2009 nhằm ngày 2/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 19/11/2009 nhằm ngày 3/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 20/11/2009 nhằm ngày 4/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 21/11/2009 nhằm ngày 5/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 22/11/2009 nhằm ngày 6/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 23/11/2009 nhằm ngày 7/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 24/11/2009 nhằm ngày 8/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 25/11/2009 nhằm ngày 9/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 26/11/2009 nhằm ngày 10/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 27/11/2009 nhằm ngày 11/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 28/11/2009 nhằm ngày 12/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 29/11/2009 nhằm ngày 13/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 30/11/2009 nhằm ngày 14/10/2009 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Xem ngày tốt xấu

Thư viện tin tức tổng hợp

quesdt Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
quesdt Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
Xem bói tử vi tuổi Ất Sửu năm 2020 nam mạng sinh năm 1985 Xem bói tử vi tuổi Ất Sửu năm 2020 nam mạng sinh năm 1985
Phần luận giải tử vi năm 2020 tuổi Ất Sửu nam mạng phân tích đầy đủ các phương diện: công danh, tiền…
Xem bói tử vi tuổi Kỷ Mão năm 2020 nam mạng sinh năm 1999 Xem bói tử vi tuổi Kỷ Mão năm 2020 nam mạng sinh năm 1999
Phần tử vi năm 2020 tuổi Kỷ Mão nam mạng được xây dựng với thông tin: đầy đủ, chi tiết, chuẩn xác
Xem bói tử vi tuổi Mậu Dần năm 2020 nam mạng sinh năm 1998 Xem bói tử vi tuổi Mậu Dần năm 2020 nam mạng sinh năm 1998
Mọi điều khó khăn, thuận lợi của bạn trong năm Canh Tý sẽ được hé lộ trong phần luận tử vi năm…
Xem bói tử vi tuổi Bính Tý năm 2020 nam mạng sinh năm 1996 Xem bói tử vi tuổi Bính Tý năm 2020 nam mạng sinh năm 1996
Xem tử vi tuổi Bính Tý năm 2020 nam mạng khám phá hung cát của mình trong năm Canh Tý
Xem bói tử vi tuổi Ất Hợi năm 2020 nam mạng sinh năm 1995 Xem bói tử vi tuổi Ất Hợi năm 2020 nam mạng sinh năm 1995
Xem tử vi năm 2020 tuổi Ất Hợi nam mạng giúp bạn nắm bắt Tiền Tài, Công Danh, Gia Đạo và Sức…
Xem bói tử vi tuổi Giáp Tuất năm 2020 nam mạng sinh năm 1994 Xem bói tử vi tuổi Giáp Tuất năm 2020 nam mạng sinh năm 1994
Phân tích tử vi năm 2020 tuổi Giáp Tuất nam mạng về tiền bạc, công danh, gia đạo và sức khỏe với…
Xem bói tử vi tuổi Quý Dậu năm 2020 nam mạng sinh năm 1993 Xem bói tử vi tuổi Quý Dậu năm 2020 nam mạng sinh năm 1993
Tất cả những điều bạn cần biết sẽ được hé lộ thông qua phần luận giải chi tiết tử vi năm 2020…
Xem bói tử vi tuổi Nhâm Thân năm 2020 nam mạng sinh năm 1992 Xem bói tử vi tuổi Nhâm Thân năm 2020 nam mạng sinh năm 1992
Xem tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 năm 2020 nam mạng đoán biết Hung - Cát của mình
Xem bói tử vi tuổi Tân Mùi năm 2020 nam mạng sinh năm 1991 Xem bói tử vi tuổi Tân Mùi năm 2020 nam mạng sinh năm 1991
Phần luận giải chi tiết tử vi năm 2020 tuổi Tân Mùi nam mạng giúp bạn nắm bắt vận hạn cuộc đời…