Xem Lịch Tháng 10 Năm 2049

Thập nhị kiến khách có 12 ngôi sao Trực là sao Trừ, sao Định, sao Bình, sao Kiến, sao Chấp, sao Phá, sao Thành, sao Bế,... Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 10 năm 2049 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 10 âm lịch.

Thông thường một bảng lịch tháng 10/2049 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 10 năm 2049, lịch vạn sự tháng 10 2049 và lịch âm tháng 10 năm 2049. Khi tra cứu lịch tháng 10 năm 2049 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 10 âm và dương lịch.

 Xem ngày tốt hợp tuổi năm 2020

Lịch tháng 10/2049

T2T3T4T5T6T7CN
15
  • 1/10/2049(Thứ sáu)
  • 5/9/2049
  • Ngày:Kỷ Dậu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
26
  • 2/10/2049(Thứ bảy)
  • 6/9/2049
  • Ngày:Canh Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
37
  • 3/10/2049(Chủ nhật)
  • 7/9/2049
  • Ngày:Tân Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
48
  • 4/10/2049(Thứ hai)
  • 8/9/2049
  • Ngày:Nhâm Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
59
  • 5/10/2049(Thứ ba)
  • 9/9/2049
  • Ngày:Quý Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
610
  • 6/10/2049(Thứ tư)
  • 10/9/2049
  • Ngày:Giáp Dần Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
711
  • 7/10/2049(Thứ năm)
  • 11/9/2049
  • Ngày:Ất Mão Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
812
  • 8/10/2049(Thứ sáu)
  • 12/9/2049
  • Ngày:Bính Thìn Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
913
  • 9/10/2049(Thứ bảy)
  • 13/9/2049
  • Ngày:Đinh Tỵ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
1014
  • 10/10/2049(Chủ nhật)
  • 14/9/2049
  • Ngày:Mậu Ngọ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
1115
  • 11/10/2049(Thứ hai)
  • 15/9/2049
  • Ngày:Kỷ Mùi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
1216
  • 12/10/2049(Thứ ba)
  • 16/9/2049
  • Ngày:Canh Thân Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
1317
  • 13/10/2049(Thứ tư)
  • 17/9/2049
  • Ngày:Tân Dậu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
1418
  • 14/10/2049(Thứ năm)
  • 18/9/2049
  • Ngày:Nhâm Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
1519
  • 15/10/2049(Thứ sáu)
  • 19/9/2049
  • Ngày:Quý Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
1620
  • 16/10/2049(Thứ bảy)
  • 20/9/2049
  • Ngày:Giáp Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
1721
  • 17/10/2049(Chủ nhật)
  • 21/9/2049
  • Ngày:Ất Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
1822
  • 18/10/2049(Thứ hai)
  • 22/9/2049
  • Ngày:Bính Dần Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
1923
  • 19/10/2049(Thứ ba)
  • 23/9/2049
  • Ngày:Đinh Mão Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
2024
  • 20/10/2049(Thứ tư)
  • 24/9/2049
  • Ngày:Mậu Thìn Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
2125
  • 21/10/2049(Thứ năm)
  • 25/9/2049
  • Ngày:Kỷ Tỵ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
2226
  • 22/10/2049(Thứ sáu)
  • 26/9/2049
  • Ngày:Canh Ngọ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
2327
  • 23/10/2049(Thứ bảy)
  • 27/9/2049
  • Ngày:Tân Mùi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
2428
  • 24/10/2049(Chủ nhật)
  • 28/9/2049
  • Ngày:Nhâm Thân Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
2529
  • 25/10/2049(Thứ hai)
  • 29/9/2049
  • Ngày:Quý Dậu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
261/10
  • 26/10/2049(Thứ ba)
  • 1/10/2049
  • Ngày:Giáp Tuất Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
272/10
  • 27/10/2049(Thứ tư)
  • 2/10/2049
  • Ngày:Ất Hợi Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
283/10
  • 28/10/2049(Thứ năm)
  • 3/10/2049
  • Ngày:Bính Tý Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
294
  • 29/10/2049(Thứ sáu)
  • 4/10/2049
  • Ngày:Đinh Sửu Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Tỵ
  • Hoàng đạo
305
  • 30/10/2049(Thứ bảy)
  • 5/10/2049
  • Ngày:Mậu Dần Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo
316
  • 31/10/2049(Chủ nhật)
  • 6/10/2049
  • Ngày:Kỷ Mão Tháng: Ất Hợi Năm:Kỷ Tỵ
  • Hắc đạo

 :Ngày hoàng đạo   :Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt xấu

Xem lịch vạn niên theo tháng

Xem lịch âm dương hôm nay

Đổi ngày âm dương

Nguyên tắc tính lịch tháng 10 năm 2049

 

Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 10 năm 2049 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

Ứng dụng lịch âm tháng 10 năm 2049 cụ thể là lịch vạn sự tháng 10 năm 2049 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

Khác với lịch âm dương tháng 10, lịch vạn niên tháng 10 năm 2049 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 10 năm 2049 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 1/10/2049 nhằm ngày 5/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 2/10/2049 nhằm ngày 6/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 3/10/2049 nhằm ngày 7/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 4/10/2049 nhằm ngày 8/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 5/10/2049 nhằm ngày 9/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 6/10/2049 nhằm ngày 10/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 7/10/2049 nhằm ngày 11/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 8/10/2049 nhằm ngày 12/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 9/10/2049 nhằm ngày 13/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 10/10/2049 nhằm ngày 14/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 11/10/2049 nhằm ngày 15/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 12/10/2049 nhằm ngày 16/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 13/10/2049 nhằm ngày 17/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 14/10/2049 nhằm ngày 18/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 15/10/2049 nhằm ngày 19/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 16/10/2049 nhằm ngày 20/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 17/10/2049 nhằm ngày 21/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 18/10/2049 nhằm ngày 22/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 19/10/2049 nhằm ngày 23/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 20/10/2049 nhằm ngày 24/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 21/10/2049 nhằm ngày 25/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 22/10/2049 nhằm ngày 26/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 23/10/2049 nhằm ngày 27/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 24/10/2049 nhằm ngày 28/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 25/10/2049 nhằm ngày 29/9/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 26/10/2049 nhằm ngày 1/10/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 27/10/2049 nhằm ngày 2/10/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 28/10/2049 nhằm ngày 3/10/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 29/10/2049 nhằm ngày 4/10/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 30/10/2049 nhằm ngày 5/10/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 31/10/2049 nhằm ngày 6/10/2049 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Xem ngày tốt xấu

Thư viện tin tức tổng hợp

quesdt Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
quesdt Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
Xem mệnh năm 2021 là gì? Khám phá cung mệnh, phong thủy hợp tuổi Tân Sửu Xem mệnh năm 2021 là gì? Khám phá cung mệnh, phong thủy hợp tuổi Tân Sửu
Xem mệnh tuổi năm 2021 cho bạn biết mệnh theo năm sinh 2021 và phong thủy tử vi xung quanh việc xem…
Tử vi người sinh năm 2021 cho bố mẹ có con sinh năm Tân Sửu Tử vi người sinh năm 2021 cho bố mẹ có con sinh năm Tân Sửu
Xem tử vi sinh năm 2021 Tân Sửu là một việc không thể thiếu đối với bố mẹ có con sinh vào…
Khám phá phương pháp chấm điểm sim điện thoại chuẩn xác nhất Khám phá phương pháp chấm điểm sim điện thoại chuẩn xác nhất
Chấm điểm số điện thoại theo phong thủy xác định sự hợp khắc giữa số sim và chủ nhân
Các phương pháp hóa giải biển số xe xấu theo phong thủy từ chuyên gia Các phương pháp hóa giải biển số xe xấu theo phong thủy từ chuyên gia
Cách hóa giải biển số xe xấu theo phong thủy giúp cho bạn đón may mắn, tài lộc
Xem ý nghĩa biển số xe của bạn và phương pháp chính xác nhất Xem ý nghĩa biển số xe của bạn và phương pháp chính xác nhất
Chọn ý nghĩa biển số xe máy, oto có hợp phong thủy với bản mệnh
Cách giải mã biển số xe nắm bắt ý nghĩa Hung - Cát, Khắc - Hợp Cách giải mã biển số xe nắm bắt ý nghĩa Hung - Cát, Khắc - Hợp
Dịch biển số xe máy ô tô 4 số, 5 số giúp bạn nắm bắt ý nghĩa hung cát
Vật phẩm may mắn trên xe ô tô mang lại những điều gì? Vật phẩm may mắn trên xe ô tô mang lại những điều gì?
Tất cả vật phẩm trên oto đều mang lại may mắn, bình an, tài lộc,... cho mọi hành trình
Cách chọn màu xe hợp tuổi, hợp mệnh theo phong thủy Cách chọn màu xe hợp tuổi, hợp mệnh theo phong thủy
Cách chọn màu xe hợp với tuổi giúp bạn chọn được màu hợp với tuổi và bản mệnh của mình
Xem bói tử vi tuổi Quý Mùi năm 2020 nữ mạng sinh năm 2003 Xem bói tử vi tuổi Quý Mùi năm 2020 nữ mạng sinh năm 2003
Xem tử vi tuổi Quý Mùi năm 2020 nữ mạng đoán biết vận hạn về tất cả các phương diện trong cuộc…