Xem Lịch Tháng 1 Năm 2038

 

Thập nhị kiến khách có 12 ngôi sao Trực là sao Trừ, sao Định, sao Bình, sao Kiến, sao Chấp, sao Phá, sao Thành, sao Bế,... Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 1 năm 2038 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 1 âm lịch.

Thông thường một bảng lịch tháng 1/2038 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 1 năm 2038, lịch vạn sự tháng 1 2038 và lịch âm tháng 1 năm 2038. Khi tra cứu lịch tháng 1 năm 2038 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 1 âm và dương lịch.

 Xem Lịch Âm Hôm Nay

Lịch tháng 1/2038

T2T3T4T5T6T7CN
126
  • 1/1/2038(Thứ sáu)
  • 26/11/2037
  • Ngày:Mậu Dần Tháng: Nhâm Tý Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
227
  • 2/1/2038(Thứ bảy)
  • 27/11/2037
  • Ngày:Kỷ Mão Tháng: Nhâm Tý Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
328
  • 3/1/2038(Chủ nhật)
  • 28/11/2037
  • Ngày:Canh Thìn Tháng: Nhâm Tý Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
429
  • 4/1/2038(Thứ hai)
  • 29/11/2037
  • Ngày:Tân Tỵ Tháng: Nhâm Tý Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
51/12
  • 5/1/2038(Thứ ba)
  • 1/12/2037
  • Ngày:Nhâm Ngọ Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
62/12
  • 6/1/2038(Thứ tư)
  • 2/12/2037
  • Ngày:Quý Mùi Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
73/12
  • 7/1/2038(Thứ năm)
  • 3/12/2037
  • Ngày:Giáp Thân Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
84
  • 8/1/2038(Thứ sáu)
  • 4/12/2037
  • Ngày:Ất Dậu Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
95
  • 9/1/2038(Thứ bảy)
  • 5/12/2037
  • Ngày:Bính Tuất Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
106
  • 10/1/2038(Chủ nhật)
  • 6/12/2037
  • Ngày:Đinh Hợi Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
117
  • 11/1/2038(Thứ hai)
  • 7/12/2037
  • Ngày:Mậu Tý Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
128
  • 12/1/2038(Thứ ba)
  • 8/12/2037
  • Ngày:Kỷ Sửu Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
139
  • 13/1/2038(Thứ tư)
  • 9/12/2037
  • Ngày:Canh Dần Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
1410
  • 14/1/2038(Thứ năm)
  • 10/12/2037
  • Ngày:Tân Mão Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
1511
  • 15/1/2038(Thứ sáu)
  • 11/12/2037
  • Ngày:Nhâm Thìn Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
1612
  • 16/1/2038(Thứ bảy)
  • 12/12/2037
  • Ngày:Quý Tỵ Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
1713
  • 17/1/2038(Chủ nhật)
  • 13/12/2037
  • Ngày:Giáp Ngọ Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
1814
  • 18/1/2038(Thứ hai)
  • 14/12/2037
  • Ngày:Ất Mùi Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
1915
  • 19/1/2038(Thứ ba)
  • 15/12/2037
  • Ngày:Bính Thân Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
2016
  • 20/1/2038(Thứ tư)
  • 16/12/2037
  • Ngày:Đinh Dậu Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
2117
  • 21/1/2038(Thứ năm)
  • 17/12/2037
  • Ngày:Mậu Tuất Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
2218
  • 22/1/2038(Thứ sáu)
  • 18/12/2037
  • Ngày:Kỷ Hợi Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
2319
  • 23/1/2038(Thứ bảy)
  • 19/12/2037
  • Ngày:Canh Tý Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
2420
  • 24/1/2038(Chủ nhật)
  • 20/12/2037
  • Ngày:Tân Sửu Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
2521
  • 25/1/2038(Thứ hai)
  • 21/12/2037
  • Ngày:Nhâm Dần Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
2622
  • 26/1/2038(Thứ ba)
  • 22/12/2037
  • Ngày:Quý Mão Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
2723
  • 27/1/2038(Thứ tư)
  • 23/12/2037
  • Ngày:Giáp Thìn Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
2824
  • 28/1/2038(Thứ năm)
  • 24/12/2037
  • Ngày:Ất Tỵ Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo
2925
  • 29/1/2038(Thứ sáu)
  • 25/12/2037
  • Ngày:Bính Ngọ Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
3026
  • 30/1/2038(Thứ bảy)
  • 26/12/2037
  • Ngày:Đinh Mùi Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hắc đạo
3127
  • 31/1/2038(Chủ nhật)
  • 27/12/2037
  • Ngày:Mậu Thân Tháng: Quý Sửu Năm:Đinh Tỵ
  • Hoàng đạo

 :Ngày hoàng đạo   :Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt xấu

Xem lịch vạn niên theo tháng

Xem lịch âm dương hôm nay

Đổi ngày âm dương

 Lịch Vạn Niên 2017

Nguyên tắc tính lịch tháng 1 năm 2038

 

Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 1 năm 2038 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

Ứng dụng lịch âm tháng 1 năm 2038 cụ thể là lịch vạn sự tháng 1 năm 2038 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

Khác với lịch âm dương tháng 1, lịch vạn niên tháng 1 năm 2038 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 1 năm 2038 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 11

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 1/1/2038 nhằm ngày 26/11/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 11

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 2/1/2038 nhằm ngày 27/11/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 11

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 3/1/2038 nhằm ngày 28/11/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 11

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 4/1/2038 nhằm ngày 29/11/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 5/1/2038 nhằm ngày 1/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 6/1/2038 nhằm ngày 2/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 7/1/2038 nhằm ngày 3/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 8/1/2038 nhằm ngày 4/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 9/1/2038 nhằm ngày 5/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 10/1/2038 nhằm ngày 6/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 11/1/2038 nhằm ngày 7/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 12/1/2038 nhằm ngày 8/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 13/1/2038 nhằm ngày 9/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 14/1/2038 nhằm ngày 10/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 15/1/2038 nhằm ngày 11/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 16/1/2038 nhằm ngày 12/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 17/1/2038 nhằm ngày 13/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 18/1/2038 nhằm ngày 14/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 19/1/2038 nhằm ngày 15/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 20/1/2038 nhằm ngày 16/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 21/1/2038 nhằm ngày 17/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 22/1/2038 nhằm ngày 18/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 23/1/2038 nhằm ngày 19/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 24/1/2038 nhằm ngày 20/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 25/1/2038 nhằm ngày 21/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 26/1/2038 nhằm ngày 22/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 27/1/2038 nhằm ngày 23/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 28/1/2038 nhằm ngày 24/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 29/1/2038 nhằm ngày 25/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 30/1/2038 nhằm ngày 26/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 1

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 31/1/2038 nhằm ngày 27/12/2037 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Xem ngày tốt xấu

Thư viện tin tức tổng hợp

quesdt Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
quesdt Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
Chuyên gia phong thủy hướng dẫn cách chọn số điện thoại hợp tuổi Đinh Sửu 1997 Chuyên gia phong thủy hướng dẫn cách chọn số điện thoại hợp tuổi Đinh Sửu 1997
Sở hữu số điện thoại hợp với tuổi 1997 sẽ giúp mọi mặt trong cuộc sống luôn được hanh thông, thuận lợi.
5 tiêu chí xem sim phong thủy hợp tuổi 1990 Canh Ngọ từ chuyên gia 5 tiêu chí xem sim phong thủy hợp tuổi 1990 Canh Ngọ từ chuyên gia
Để biết sinh năm 1990 hợp với số điện thoại nào cần luận giải theo 5 yếu tố: luận ngũ hành, quẻ…
Chọn sim phong thủy hợp tuổi Kỷ Tỵ 1989 chính xác nhất như thế nào? Chọn sim phong thủy hợp tuổi Kỷ Tỵ 1989 chính xác nhất như thế nào?
Để biết người sinh năm 1989 hợp với số điện thoại nào bạn phải luận giải theo 5 tiêu chí về phong…
Phương pháp sở hữu cho mình chiếc sim phong thủy hợp tuổi 1988 Phương pháp sở hữu cho mình chiếc sim phong thủy hợp tuổi 1988
Xem sim hợp tuổi 1988 giúp bạn lựa chọn số điện thoại hợp tuổi Mậu Thìn của mình. Sim phong thủy hợp…
Cách xem số điện thoại hợp tuổi Đinh Mão 1987 kích công danh, tài lộc Cách xem số điện thoại hợp tuổi Đinh Mão 1987 kích công danh, tài lộc
Xem số điện thoại hợp tuổi Đinh Mão là gì? đây có phải là sim phong thủy hợp tuổi 1987 hay không?…
Cách chọn số điện thoại hợp tuổi Bính Dần 1986 chính xác nhất Cách chọn số điện thoại hợp tuổi Bính Dần 1986 chính xác nhất
Để sở hữu một chiếc sim phong thủy hợp tuổi 1986 bạn cần chọn số điện thoại hợp với tuổi Bính Dần…
Như thế nào là số điện thoại hợp với tuổi Ất Sửu 1985 và phương pháp lựa chọn Như thế nào là số điện thoại hợp với tuổi Ất Sửu 1985 và phương pháp lựa chọn
Như thế nào là sim phong thủy hợp tuổi 1985? Số điện thoại hợp với tuổi Ất Sửu có đặc điểm gì?
Phương pháp chọn số điện thoại hợp tuổi với Giáp Tý 1984 từ chuyên gia Phương pháp chọn số điện thoại hợp tuổi với Giáp Tý 1984 từ chuyên gia
Tuổi Giáp Tý hợp với số điện thoại? Số điện thoại hợp tuổi 1984 sẽ bổ trợ, kích phong thủy và cải…
Cách xem tuổi Canh Thân 1980 hợp số điện thoại nào từ chuyên gia Cách xem tuổi Canh Thân 1980 hợp số điện thoại nào từ chuyên gia
Xem người sinh năm 1980 hợp với số điện thoại nào giúp bạn hiểu và sở hữu cho mình một số điện…
Hướng dẫn cách tính ngũ hành số điện thoại theo phong thủy Hướng dẫn cách tính ngũ hành số điện thoại theo phong thủy
Cách tính ngũ hành của dãy số sim giúp bạn lựa chọn được số điện thoại hợp mệnh với mình